guồng máy

Học thuật
Thân thiện
guồng máy

Guồng máy của nhà máy hoạt động liên tục để sản xuất hàng hóa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ máy phát sinh động lực nói chung: Chỉ một hệ thống các bộ phận kết hợp với nhau để tạo ra chuyển động hoặc hoạt động, thường một cỗ máy.
    • Hệ thống cấu của một tổ chức: Dùng để von chỉ một tổ chức, cơ quan hay hệ thống vận hành phức tạp với nhiều bộ phận liên kết chặt chẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Guồng máy sản xuất của nhà máy hoạt động liên tục 24/7. (Hệ thống máy móc sản xuất của nhà máy hoạt động liên tục 24/7.)
    • Guồng máy hành chính của bộ này rất cồng kềnh chậm chạp. (Bộ máy hành chính của bộ này rất cồng kềnh chậm chạp.)
    • Anh ấy chỉ một mắt xích nhỏ trong guồng máy khổng lồ đó. (Anh ấy chỉ một mắt xích nhỏ trong bộ máy khổng lồ đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "guồng máy cai trị": chỉ hệ thống quyền lực, bộ máy cai trị của một chính quyền.

    • Guồng máy cai trị thực dân đã bị nhân dân ta đánh đổ. (Bộ máy cai trị thực dân đã bị nhân dân ta đánh đổ.)
  • "guồng máy tuyên truyền": chỉ bộ máy nhiệm vụ tuyên truyền, định hướng dư luận.

    • Guồng máy tuyên truyền của phe đối lập hoạt động rất mạnh mẽ. (Bộ máy tuyên truyền của phe đối lập hoạt động rất mạnh mẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bộ máy (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "guồng máy" trong nghĩa bóng chỉ tổ chức.

    • Bộ máy nhà nước. (Bộ máy nhà nước.)
  • Cỗ máy (danh từ): thường chỉ cụ thể một thiết bị máy móc lớn, ít dùng với nghĩa bóng chỉ tổ chức.

    • Cỗ máy in ấn hiện đại. (Cỗ máy in ấn hiện đại.)
  • cấu (danh từ): chỉ cách thức sắp xếp, tổ chức các bộ phận thành một chỉnh thể.

    • cấu tổ chức của công ty. ( cấu tổ chức của công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống: tập hợp nhiều yếu tố liên kết với nhau theo một trật tự nhất định.
  • chế: cách thức vận hành của một hệ thống hoặc bộ máy.
Thành ngữ liên quan
  • "Chạy theo guồng máy": chỉ việc buộc phải hoạt động, làm việc theo nhịp độ quy định khắc nghiệt của một hệ thống lớn, thường mang sắc thái tiêu cực về sự mệt mỏi, áp lực.
    • Anh ấy cảm thấy kiệt sức phải chạy theo guồng máy công ty. (Anh ấy cảm thấy kiệt sức phải chạy theo nhịp làm việc khắc nghiệt của công ty.)
guồng máy

Guồng máy của nhà máy hoạt động liên tục để sản xuất hàng hóa.

  1. Bộ máy phát sinh động lực nói chung. Ngr. Hệ thống cấu của một tổ chức: Guồng máy hành chính quay rất đều.